TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

displace

UK/dɪsˈpleɪs/ US/dɪsˈpleɪs/ giọng máy của trình duyệt

displace nghĩa là đổi chỗ, dời chỗ, thải ra, cách chức.

Nghĩa của displace

Ngoại động từ

  1. Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.
  2. Thải ra, cách chức (một công chức...).
  3. Chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ.
  4. Thay thế.

Dạng từ của displace

Ngôi thứ ba số ítdisplaces
Hiện tại phân từ (-ing)displacing
Quá khứ phân từdisplaced
Quá khứdisplaced

Họ từ của displace

Câu hỏi thường gặp

displace nghĩa là gì?

displace (ngoại động từ) nghĩa là đổi chỗ, dời chỗ, thải ra, cách chức.

displace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của displace: giọng Anh (UK) /dɪsˈpleɪs/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈpleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.