displeased
UK/dɪsˈpliːzd/
US/dɪsˈpliːzd/
giọng máy của trình duyệt
displeased nghĩa là bực mình, khó chịu.
Nghĩa của displeased
Tính từ
- Bực mình, khó chịu.
Dạng từ của displeased
| So sánh hơn | more displeased |
| So sánh nhất | most displeased |
Câu ví dụ với displeased
- Tom wrinkled his brow like he was displeased. Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
displeased nghĩa là gì?
displeased (tính từ) nghĩa là bực mình, khó chịu.
displeased phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của displeased: giọng Anh (UK) /dɪsˈpliːzd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈpliːzd/.