disposability
giọng máy của trình duyệt
disposability nghĩa là Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...).
Nghĩa của disposability
Danh từ
- Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...).
- Tính có thể chuyển nhượng.
- Tính có thể sử dụng.
- Tính sẵn có để dùng.
Dạng từ của disposability
| Số nhiều | disposabilities |
Câu hỏi thường gặp
disposability nghĩa là gì?
disposability (danh từ) nghĩa là Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...).