TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disposability

giọng máy của trình duyệt

disposability nghĩa là Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...).

Nghĩa của disposability

Danh từ

  1. Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...).
  2. Tính có thể chuyển nhượng.
  3. Tính có thể sử dụng.
  4. Tính sẵn có để dùng.

Dạng từ của disposability

Số nhiềudisposabilities

Câu hỏi thường gặp

disposability nghĩa là gì?

disposability (danh từ) nghĩa là Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.