disport
UK/dɪˈspɔːt/
US/dəˈspɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
disport nghĩa là sự tiêu khiển, sự vui đùa, trò vui đùa, trò chơi đùa.
Nghĩa của disport
Danh từ
- Sự tiêu khiển, sự vui đùa, sự chơi đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.
- Trò vui đùa, trò chơi đùa, trò nô đùa, trò đùa giỡn.
Động từ
- Vui đùa, chơi đùa, nô đùa, đùa giỡn.
Dạng từ của disport
| Ngôi thứ ba số ít | disports |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disporting |
| Quá khứ phân từ | disported |
| Quá khứ | disported |
| Số nhiều | disports |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disport
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disport nghĩa là gì?
disport (danh từ, động từ) nghĩa là sự tiêu khiển, sự vui đùa, trò vui đùa, trò chơi đùa.
disport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disport: giọng Anh (UK) /dɪˈspɔːt/, giọng Mỹ (US) /dəˈspɔɹt/.