TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disport

UK/dɪˈspɔːt/ US/dəˈspɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

disport nghĩa là sự tiêu khiển, sự vui đùa, trò vui đùa, trò chơi đùa.

Nghĩa của disport

Danh từ

  1. Sự tiêu khiển, sự vui đùa, sự chơi đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.
  2. Trò vui đùa, trò chơi đùa, trò nô đùa, trò đùa giỡn.

Động từ

  1. Vui đùa, chơi đùa, nô đùa, đùa giỡn.

Dạng từ của disport

Ngôi thứ ba số ítdisports
Hiện tại phân từ (-ing)disporting
Quá khứ phân từdisported
Quá khứdisported
Số nhiềudisports

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disport

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disport nghĩa là gì?

disport (danh từ, động từ) nghĩa là sự tiêu khiển, sự vui đùa, trò vui đùa, trò chơi đùa.

disport phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disport: giọng Anh (UK) /dɪˈspɔːt/, giọng Mỹ (US) /dəˈspɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.