disposal
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈpəʊ.zəl/
US/dɪsˈpoʊ.zəl/
giọng máy của trình duyệt
disposal nghĩa là sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.
Nghĩa của disposal
Danh từ
- Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.
- Sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.
- Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
- for disposalđể bán
- disposal of propertysự chuyển nhượng tài sản
- Sự tuỳ ý sử dụng.
- at one's disposaltuỳ ý sử dụng
- to place something at someone's disposalđể cái gì cho ai tuỳ ý sử dụng
- to have entire disposal of somethingcó toàn quyền sử dụng cái gì
- I am at your disposalngài có thể tuỳ ý sử dụng tôi được, tôi sẵn sàng phục vụ ngài
Dạng từ của disposal
| Số nhiều | disposals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disposal
Đồng nghĩa
Họ từ của disposal
Câu hỏi thường gặp
disposal nghĩa là gì?
disposal (danh từ) nghĩa là sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.
disposal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disposal: giọng Anh (UK) /dɪsˈpəʊ.zəl/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈpoʊ.zəl/.