TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disposal

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈpəʊ.zəl/ US/dɪsˈpoʊ.zəl/ giọng máy của trình duyệt

disposal nghĩa là sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.

Nghĩa của disposal

Danh từ

  1. Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.
  2. Sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.
  3. Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
    • for disposalđể bán
    • disposal of propertysự chuyển nhượng tài sản
  4. Sự tuỳ ý sử dụng.
    • at one's disposaltuỳ ý sử dụng
    • to place something at someone's disposalđể cái gì cho ai tuỳ ý sử dụng
    • to have entire disposal of somethingcó toàn quyền sử dụng cái gì
    • I am at your disposalngài có thể tuỳ ý sử dụng tôi được, tôi sẵn sàng phục vụ ngài

Dạng từ của disposal

Số nhiềudisposals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disposal

Đồng nghĩa

Họ từ của disposal

Câu hỏi thường gặp

disposal nghĩa là gì?

disposal (danh từ) nghĩa là sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.

disposal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disposal: giọng Anh (UK) /dɪsˈpəʊ.zəl/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈpoʊ.zəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.