TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disposition

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/ US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

disposition nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị.

Nghĩa của disposition

Danh từ

  1. Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.
  2. Thường Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).
  3. Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng.
    • to have something at one's dispositioncó cái gì được tuỳ ý sử dụng
  4. Khuynh hướng, thiên hướng; ý định.
    • to have a disposition to somethingcó khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
  5. Tính tình, tâm tính, tính khí.
    • to be of a cheerful dispositioncó tính khí vui vẻ
  6. Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
    • disposition of propertysự chuyển nhượng tài sản
  7. Sự sắp đặt (của trời); mệnh trời.

Dạng từ của disposition

Số nhiềudispositions
Ngôi thứ ba số ítdispositions
Hiện tại phân từ (-ing)dispositioning
Quá khứ phân từdispositioned
Quá khứdispositioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disposition

Đồng nghĩa

Họ từ của disposition

Câu hỏi thường gặp

disposition nghĩa là gì?

disposition (danh từ) nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị.

disposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disposition: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.