disposition
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
disposition nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị.
Nghĩa của disposition
Danh từ
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.
- Thường Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).
- Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng.
- to have something at one's dispositioncó cái gì được tuỳ ý sử dụng
- Khuynh hướng, thiên hướng; ý định.
- to have a disposition to somethingcó khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
- Tính tình, tâm tính, tính khí.
- to be of a cheerful dispositioncó tính khí vui vẻ
- Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
- disposition of propertysự chuyển nhượng tài sản
- Sự sắp đặt (của trời); mệnh trời.
Dạng từ của disposition
| Số nhiều | dispositions |
| Ngôi thứ ba số ít | dispositions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dispositioning |
| Quá khứ phân từ | dispositioned |
| Quá khứ | dispositioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disposition
Đồng nghĩa
Họ từ của disposition
Câu hỏi thường gặp
disposition nghĩa là gì?
disposition (danh từ) nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị.
disposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disposition: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/.