dispossession
UK/dɪspəˈzɛʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
dispossession nghĩa là sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.
Nghĩa của dispossession
Danh từ
- Sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu.
- Sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.
- Sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì).
Dạng từ của dispossession
| Số nhiều | dispossessions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispossession
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dispossession nghĩa là gì?
dispossession (danh từ) nghĩa là sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.
dispossession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispossession: giọng Anh (UK) /dɪspəˈzɛʃn̩/.