TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispossession

UK/dɪspəˈzɛʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

dispossession nghĩa là sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.

Nghĩa của dispossession

Danh từ

  1. Sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu.
  2. Sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.
  3. Sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì).

Dạng từ của dispossession

Số nhiềudispossessions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispossession

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dispossession nghĩa là gì?

dispossession (danh từ) nghĩa là sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.

dispossession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispossession: giọng Anh (UK) /dɪspəˈzɛʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.