TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divestiture

UK/daɪˈvɛstɪt͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt US/dɪˈvɛstɪt͡ʃɚ/ giọng người thật

divestiture nghĩa là sự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ, sự tước đoạt.

Nghĩa của divestiture

Danh từ

  1. Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.
  2. Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.

Dạng từ của divestiture

Số nhiềudivestitures

Câu hỏi thường gặp

divestiture nghĩa là gì?

divestiture (danh từ) nghĩa là sự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ, sự tước đoạt.

divestiture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divestiture: giọng Anh (UK) /daɪˈvɛstɪt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɛstɪt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Gt59514 Recorder: Gt59514, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.