TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disputant

UK/dɪˈspjuːtənt/ US/dɪˈspjutənt/ giọng máy của trình duyệt

disputant nghĩa là người bàn cãi, người tranh luận, bàn cãi, tranh luận.

Nghĩa của disputant

Danh từ

  1. Người bàn cãi, người tranh luận.

Tính từ

  1. Bàn cãi, tranh luận.

Dạng từ của disputant

Số nhiềudisputants
So sánh hơnmore disputant
So sánh nhấtmost disputant

Câu hỏi thường gặp

disputant nghĩa là gì?

disputant (danh từ, tính từ) nghĩa là người bàn cãi, người tranh luận, bàn cãi, tranh luận.

disputant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disputant: giọng Anh (UK) /dɪˈspjuːtənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspjutənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.