TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disputation

UK/dɪsˌpjuːˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

disputation nghĩa là sự bàn cãi, sự tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.

Nghĩa của disputation

Danh từ

  1. Sự bàn cãi, sự tranh luận.
  2. Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.

Dạng từ của disputation

Số nhiềudisputations

Họ từ của disputation

Câu hỏi thường gặp

disputation nghĩa là gì?

disputation (danh từ) nghĩa là sự bàn cãi, sự tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.

disputation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disputation: giọng Anh (UK) /dɪsˌpjuːˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.