TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disquieting

US/ˌdɪs.ˈkwɑɪ.ə.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

disquieting nghĩa là làm không an tâm, làm không yên lòng.

Nghĩa của disquieting

Tính từ

  1. Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.

Dạng từ của disquieting

So sánh hơnmore disquieting
So sánh nhấtmost disquieting
Số nhiềudisquietings

Câu hỏi thường gặp

disquieting nghĩa là gì?

disquieting (tính từ) nghĩa là làm không an tâm, làm không yên lòng.

disquieting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disquieting: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈkwɑɪ.ə.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.