disquietude
UK/dɪˈskwaɪə.tjuːd/ giọng máy của trình duyệt
US/dɪˈskwaɪə.tud/ giọng máy của trình duyệt
disquietude nghĩa là sự không an tâm, sự không yên lòng.
Nghĩa của disquietude
Danh từ
- Sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng.
Dạng từ của disquietude
| Số nhiều | disquietudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disquietude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disquietude nghĩa là gì?
disquietude (danh từ) nghĩa là sự không an tâm, sự không yên lòng.
disquietude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disquietude: giọng Anh (UK) /dɪˈskwaɪə.tjuːd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskwaɪə.tud/.