disrank
giọng máy của trình duyệt
disrank nghĩa là giáng chức, hạ chức.
Nghĩa của disrank
Ngoại động từ
- Giáng chức, hạ chức, giáng cấp.
Dạng từ của disrank
| Ngôi thứ ba số ít | disranks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disranking |
| Quá khứ phân từ | disranked |
| Quá khứ | disranked |
Câu hỏi thường gặp
disrank nghĩa là gì?
disrank (ngoại động từ) nghĩa là giáng chức, hạ chức.