TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disrank

giọng máy của trình duyệt

disrank nghĩa là giáng chức, hạ chức.

Nghĩa của disrank

Ngoại động từ

  1. Giáng chức, hạ chức, giáng cấp.

Dạng từ của disrank

Ngôi thứ ba số ítdisranks
Hiện tại phân từ (-ing)disranking
Quá khứ phân từdisranked
Quá khứdisranked

Câu hỏi thường gặp

disrank nghĩa là gì?

disrank (ngoại động từ) nghĩa là giáng chức, hạ chức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.