TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disquisition

UK/ˌdɪskwɪˈzɪʃ(ə)n/ giọng người thật US/ˌdɪskwəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

disquisition nghĩa là bản luận văn dài, cuộc điều tra, cuộc tìm tòi.

Nghĩa của disquisition

Danh từ

  1. Bản luận văn dài, bản luận văn công phu; tài liệu nghiên cứu công phu.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Cuộc điều tra; cuộc tìm tòi.

Dạng từ của disquisition

Số nhiềudisquisitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disquisition

Đồng nghĩa

Họ từ của disquisition

Câu hỏi thường gặp

disquisition nghĩa là gì?

disquisition (danh từ) nghĩa là bản luận văn dài, cuộc điều tra, cuộc tìm tòi.

disquisition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disquisition: giọng Anh (UK) /ˌdɪskwɪˈzɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪskwəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: I learned some phrases ., Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.