disquisition
UK/ˌdɪskwɪˈzɪʃ(ə)n/ giọng người thật
US/ˌdɪskwəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
disquisition nghĩa là bản luận văn dài, cuộc điều tra, cuộc tìm tòi.
Nghĩa của disquisition
Danh từ
- Bản luận văn dài, bản luận văn công phu; tài liệu nghiên cứu công phu.
- Từ cổ,nghĩa cổ Cuộc điều tra; cuộc tìm tòi.
Dạng từ của disquisition
| Số nhiều | disquisitions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disquisition
Đồng nghĩa
Họ từ của disquisition
Câu hỏi thường gặp
disquisition nghĩa là gì?
disquisition (danh từ) nghĩa là bản luận văn dài, cuộc điều tra, cuộc tìm tòi.
disquisition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disquisition: giọng Anh (UK) /ˌdɪskwɪˈzɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪskwəˈzɪʃən/.