TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disremember

UK/dɪsɹɪˈmɛmbə/ US/dɪsɹɪˈmɛmbɚ/ giọng máy của trình duyệt

disremember nghĩa là không nhớ lại được, quên.

Nghĩa của disremember

Động từ

  1. dialectal Không nhớ lại được; quên.

Dạng từ của disremember

Ngôi thứ ba số ítdisremembers
Hiện tại phân từ (-ing)disremembering
Quá khứ phân từdisremembered
Quá khứdisremembered

Câu hỏi thường gặp

disremember nghĩa là gì?

disremember (động từ) nghĩa là không nhớ lại được, quên.

disremember phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disremember: giọng Anh (UK) /dɪsɹɪˈmɛmbə/, giọng Mỹ (US) /dɪsɹɪˈmɛmbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.