TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disrepair

UK/ˌdɪs.ɹɪˈpɛə(ɹ)/ US/ˌdɪs.ɹɪˈpɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

disrepair nghĩa là tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát.

Nghĩa của disrepair

Danh từ

  1. Tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa).
    • to be in disrepairọp ẹp, hư nát

Dạng từ của disrepair

Số nhiềudisrepairs
Ngôi thứ ba số ítdisrepairs
Hiện tại phân từ (-ing)disrepairing
Quá khứ phân từdisrepaired
Quá khứdisrepaired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disrepair

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disrepair nghĩa là gì?

disrepair (danh từ) nghĩa là tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát.

disrepair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disrepair: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɹɪˈpɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɹɪˈpɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.