disrepair
UK/ˌdɪs.ɹɪˈpɛə(ɹ)/
US/ˌdɪs.ɹɪˈpɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
disrepair nghĩa là tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát.
Nghĩa của disrepair
Danh từ
- Tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa).
- to be in disrepairọp ẹp, hư nát
Dạng từ của disrepair
| Số nhiều | disrepairs |
| Ngôi thứ ba số ít | disrepairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disrepairing |
| Quá khứ phân từ | disrepaired |
| Quá khứ | disrepaired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disrepair
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disrepair nghĩa là gì?
disrepair (danh từ) nghĩa là tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát.
disrepair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disrepair: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.ɹɪˈpɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɹɪˈpɛɚ/.