TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissatisfied

UK/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/ US/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/ giọng máy của trình duyệt

dissatisfied nghĩa là không bằng lòng, không hài lòng.

Nghĩa của dissatisfied

Tính từ

  1. Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.
    • to be dissatisfied with (at) somethingkhông hài lòng cái gì

Dạng từ của dissatisfied

So sánh hơnmore dissatisfied
So sánh nhấtmost dissatisfied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissatisfied

Đồng nghĩa

Họ từ của dissatisfied

Câu hỏi thường gặp

dissatisfied nghĩa là gì?

dissatisfied (tính từ) nghĩa là không bằng lòng, không hài lòng.

dissatisfied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissatisfied: giọng Anh (UK) /dɪsˈsætɪsˌfaɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈsætɪsˌfaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.