dissatisfy
UK/dɪsˈsætɪsfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
dissatisfy nghĩa là không làm bằng lòng, không làm hài lòng.
Nghĩa của dissatisfy
Ngoại động từ
- Không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn.
Dạng từ của dissatisfy
| Ngôi thứ ba số ít | dissatisfies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissatisfying |
| Quá khứ phân từ | dissatisfied |
| Quá khứ | dissatisfied |
Câu hỏi thường gặp
dissatisfy nghĩa là gì?
dissatisfy (ngoại động từ) nghĩa là không làm bằng lòng, không làm hài lòng.
dissatisfy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissatisfy: giọng Anh (UK) /dɪsˈsætɪsfaɪ/.