dissave
US/ˌdɪs.ˈseɪv/
giọng máy của trình duyệt
dissave nghĩa là Tiêu xài tiền dành dụm.
Nghĩa của dissave
Nội động từ
- Tiêu xài tiền dành dụm.
Dạng từ của dissave
| Ngôi thứ ba số ít | dissaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissaving |
| Quá khứ phân từ | dissaved |
| Quá khứ | dissaved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissave
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dissave nghĩa là gì?
dissave (nội động từ) nghĩa là Tiêu xài tiền dành dụm.
dissave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissave: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈseɪv/.