TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissaving

US/ˌdɪs.ˈseɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

dissaving nghĩa là giảm tiết kiệm.

Nghĩa của dissaving

Danh từ

  1. Kinh tế học Giảm tiết kiệm.

Câu hỏi thường gặp

dissaving nghĩa là gì?

dissaving (danh từ) nghĩa là giảm tiết kiệm.

dissaving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissaving: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈseɪ.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.