dissaving
US/ˌdɪs.ˈseɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
dissaving nghĩa là giảm tiết kiệm.
Nghĩa của dissaving
Danh từ
- Kinh tế học Giảm tiết kiệm.
Câu hỏi thường gặp
dissaving nghĩa là gì?
dissaving (danh từ) nghĩa là giảm tiết kiệm.
dissaving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissaving: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈseɪ.viɳ/.