TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disseat

US/ˌdɪs.ˈsit/ giọng máy của trình duyệt

disseat nghĩa là làm ngã.

Nghĩa của disseat

Ngoại động từ

  1. Hất ra khỏi chỗ ngồi, làm ngã.

Dạng từ của disseat

Ngôi thứ ba số ítdisseats
Hiện tại phân từ (-ing)disseating
Quá khứ phân từdisseated
Quá khứdisseated

Câu hỏi thường gặp

disseat nghĩa là gì?

disseat (ngoại động từ) nghĩa là làm ngã.

disseat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disseat: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈsit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.