disseat
US/ˌdɪs.ˈsit/
giọng máy của trình duyệt
disseat nghĩa là làm ngã.
Nghĩa của disseat
Ngoại động từ
- Hất ra khỏi chỗ ngồi, làm ngã.
Dạng từ của disseat
| Ngôi thứ ba số ít | disseats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disseating |
| Quá khứ phân từ | disseated |
| Quá khứ | disseated |
Câu hỏi thường gặp
disseat nghĩa là gì?
disseat (ngoại động từ) nghĩa là làm ngã.
disseat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disseat: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈsit/.