TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissect

UK/dɪˈsɛkt/ US/dɪˈsɛkt/ giọng máy của trình duyệt

dissect nghĩa là cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc, mổ xẻ, giải phẫu.

Nghĩa của dissect

Ngoại động từ

  1. Cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc.
  2. Mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây).
  3. Mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí.

Dạng từ của dissect

Ngôi thứ ba số ítdissects
Hiện tại phân từ (-ing)dissecting
Quá khứ phân từdissected
Quá khứdissected

Họ từ của dissect

Câu hỏi thường gặp

dissect nghĩa là gì?

dissect (ngoại động từ) nghĩa là cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc, mổ xẻ, giải phẫu.

dissect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissect: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛkt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.