dissection
UK/dɪˈsɛkʃən/
US/dɪˈsɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
dissection nghĩa là sự mổ xẻ, sự giải phẫu.
Nghĩa của dissection
Danh từ
- Sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc.
- Sự mổ xẻ, sự giải phẫu (con vật, thân cây).
- Sự mổ xẻ, sự phân tích kỹ, sự khảo sát tỉ mỉ, sự phê phán từng li từng tí.
Dạng từ của dissection
| Số nhiều | dissections |
Họ từ của dissection
Câu hỏi thường gặp
dissection nghĩa là gì?
dissection (danh từ) nghĩa là sự mổ xẻ, sự giải phẫu.
dissection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissection: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛkʃən/.