disseise
giọng máy của trình duyệt
disseise nghĩa là chiếm đoạt.
Nghĩa của disseise
Ngoại động từ
- + of Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.
Câu hỏi thường gặp
disseise nghĩa là gì?
disseise (ngoại động từ) nghĩa là chiếm đoạt.
disseise nghĩa là chiếm đoạt.
disseise (ngoại động từ) nghĩa là chiếm đoạt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.