TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disseise

giọng máy của trình duyệt

disseise nghĩa là chiếm đoạt.

Nghĩa của disseise

Ngoại động từ

  1. + of Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.

Câu hỏi thường gặp

disseise nghĩa là gì?

disseise (ngoại động từ) nghĩa là chiếm đoạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.