TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissentient

US/dɪ.ˈsɛn(t).ʃ(i.)ənt/ giọng máy của trình duyệt

dissentient nghĩa là Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thức.

Nghĩa của dissentient

Tính từ

  1. Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thức.
    • without a dissentient voicekhông có ai chống, hoàn toàn nhất trí

Danh từ

  1. Người không tán thành quan điểm của đa số; người không tán thành quan điểm chính thức.

Dạng từ của dissentient

Số nhiềudissentients
So sánh hơnmore dissentient
So sánh nhấtmost dissentient

Câu hỏi thường gặp

dissentient nghĩa là gì?

dissentient (tính từ, danh từ) nghĩa là Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thức.

dissentient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissentient: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈsɛn(t).ʃ(i.)ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.