TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissidence

UK/ˈdɪsɪdəns/ giọng máy của trình duyệt

dissidence nghĩa là mối bất đồng.

Nghĩa của dissidence

Danh từ

  1. Mối bất đồng.
  2. Sự bất đồng ý kiến, sự bất đồng quan điểm.

Dạng từ của dissidence

Số nhiềudissidences

Câu hỏi thường gặp

dissidence nghĩa là gì?

dissidence (danh từ) nghĩa là mối bất đồng.

dissidence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissidence: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪdəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.