dissidence
UK/ˈdɪsɪdəns/
giọng máy của trình duyệt
dissidence nghĩa là mối bất đồng.
Nghĩa của dissidence
Danh từ
- Mối bất đồng.
- Sự bất đồng ý kiến, sự bất đồng quan điểm.
Dạng từ của dissidence
| Số nhiều | dissidences |
Câu hỏi thường gặp
dissidence nghĩa là gì?
dissidence (danh từ) nghĩa là mối bất đồng.
dissidence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissidence: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪdəns/.