TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissident

UK/ˈdɪsɪdənt/ US/ˈdɪsɪdənt/ giọng máy của trình duyệt

dissident nghĩa là bất đồng, bất đồng quan điểm, người bất đồng, người chống đối.

Nghĩa của dissident

Tính từ

  1. Bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối.

Danh từ

  1. Người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người chống đối, người phản đối.
  2. Như Dissenter.

Dạng từ của dissident

So sánh hơnmore dissident
So sánh nhấtmost dissident
Số nhiềudissidents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissident

Đồng nghĩa

Họ từ của dissident

Câu hỏi thường gặp

dissident nghĩa là gì?

dissident (tính từ, danh từ) nghĩa là bất đồng, bất đồng quan điểm, người bất đồng, người chống đối.

dissident phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissident: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsɪdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.