dissident
UK/ˈdɪsɪdənt/
US/ˈdɪsɪdənt/
giọng máy của trình duyệt
dissident nghĩa là bất đồng, bất đồng quan điểm, người bất đồng, người chống đối.
Nghĩa của dissident
Tính từ
- Bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối.
Danh từ
- Người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người chống đối, người phản đối.
- Như Dissenter.
Dạng từ của dissident
| So sánh hơn | more dissident |
| So sánh nhất | most dissident |
| Số nhiều | dissidents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissident
Đồng nghĩa
Họ từ của dissident
Câu hỏi thường gặp
dissident nghĩa là gì?
dissident (tính từ, danh từ) nghĩa là bất đồng, bất đồng quan điểm, người bất đồng, người chống đối.
dissident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissident: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsɪdənt/.