TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissimilar

UK/dɪˈsɪmɪlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

dissimilar nghĩa là không giống, khác, không đồng dạng.

Nghĩa của dissimilar

Tính từ

  1. Không giống, khác.
  2. Toán học Không đồng dạng.

Dạng từ của dissimilar

So sánh hơnmore dissimilar
So sánh nhấtmost dissimilar
Số nhiềudissimilars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissimilar

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dissimilar nghĩa là gì?

dissimilar (tính từ) nghĩa là không giống, khác, không đồng dạng.

dissimilar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissimilar: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪmɪlə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.