dissimilar
UK/dɪˈsɪmɪlə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
dissimilar nghĩa là không giống, khác, không đồng dạng.
Nghĩa của dissimilar
Tính từ
- Không giống, khác.
- Toán học Không đồng dạng.
Dạng từ của dissimilar
| So sánh hơn | more dissimilar |
| So sánh nhất | most dissimilar |
| Số nhiều | dissimilars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissimilar
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dissimilar nghĩa là gì?
dissimilar (tính từ) nghĩa là không giống, khác, không đồng dạng.
dissimilar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissimilar: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪmɪlə(ɹ)/.