similar
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪm.ɪ.lə/
US/ˈsɪm.ə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
similar nghĩa là giống nhau, tương tự, đồng dạng, vật giống.
Nghĩa của similar
Tính từ
- Giống nhau, như nhau, tương tự.
- Toán học Đồng dạng.
- similar trianglestam giác đồng dạng
Danh từ
- Vật giống, vật tương tự.
- Số nhiều Những vật giống nhau.
Dạng từ của similar
| So sánh hơn | more similar |
| So sánh nhất | most similar |
| Số nhiều | similars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với similar
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của similar
Câu ví dụ với similar
- Those two experiments yielded similar results. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.
- Karl is very similar to you. Karl rất giống bạn.
- C# is similar to Java. C# tương tự với Java.
- The embryos and fetuses of all mammals look quite similar. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
- They're both similar. Họ đều giống nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
similar nghĩa là gì?
similar (tính từ, danh từ) nghĩa là giống nhau, tương tự, đồng dạng, vật giống.
similar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của similar: giọng Anh (UK) /ˈsɪm.ɪ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.ə.lɚ/.