TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissimilation

UK/ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/ US/ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

dissimilation nghĩa là Sự phân biệt hóa phụ âm.

Nghĩa của dissimilation

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Sự phân biệt hóa phụ âm.
  2. Sự làm cho không giống nhau, sự làm cho khác nhau.

Dạng từ của dissimilation

Số nhiềudissimilations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissimilation

Trái nghĩa

Họ từ của dissimilation

Câu hỏi thường gặp

dissimilation nghĩa là gì?

dissimilation (danh từ) nghĩa là Sự phân biệt hóa phụ âm.

dissimilation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissimilation: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.