dissimilation
UK/ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/
US/ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
dissimilation nghĩa là Sự phân biệt hóa phụ âm.
Nghĩa của dissimilation
Danh từ
- Ngôn ngữ học Sự phân biệt hóa phụ âm.
- Sự làm cho không giống nhau, sự làm cho khác nhau.
Dạng từ của dissimilation
| Số nhiều | dissimilations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissimilation
Trái nghĩa
Họ từ của dissimilation
Câu hỏi thường gặp
dissimilation nghĩa là gì?
dissimilation (danh từ) nghĩa là Sự phân biệt hóa phụ âm.
dissimilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissimilation: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪmɪˈleɪʃən/.