dissimilitude
UK giọng người thật
US/ˌdɪs.sə.ˈmɪ.lə.ˌtuːd/ giọng máy của trình duyệt
dissimilitude nghĩa là tính không giống nhau, tính khác nhau, tính không đồng dạng.
Nghĩa của dissimilitude
Danh từ
- Tính không giống nhau, tính khác nhau.
- Toán học Tính không đồng dạng.
Dạng từ của dissimilitude
| Số nhiều | dissimilitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissimilitude
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dissimilitude nghĩa là gì?
dissimilitude (danh từ) nghĩa là tính không giống nhau, tính khác nhau, tính không đồng dạng.
dissimilitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissimilitude: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.sə.ˈmɪ.lə.ˌtuːd/.