TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissimilate

UK/dɪˈsɪmɪleɪt/ US/dɪˈsɪmɪleɪt/ giọng máy của trình duyệt

dissimilate nghĩa là làm cho khác nhau.

Nghĩa của dissimilate

Phó từ

  1. Ngôn ngữ học Làm cho không giống nhau, làm cho khác nhau.

Dạng từ của dissimilate

Ngôi thứ ba số ítdissimilates
Hiện tại phân từ (-ing)dissimilating
Quá khứ phân từdissimilated
Quá khứdissimilated

Họ từ của dissimilate

Câu hỏi thường gặp

dissimilate nghĩa là gì?

dissimilate (phó từ) nghĩa là làm cho khác nhau.

dissimilate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissimilate: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪmɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪmɪleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.