dissimilate
UK/dɪˈsɪmɪleɪt/
US/dɪˈsɪmɪleɪt/
giọng máy của trình duyệt
dissimilate nghĩa là làm cho khác nhau.
Nghĩa của dissimilate
Phó từ
- Ngôn ngữ học Làm cho không giống nhau, làm cho khác nhau.
Dạng từ của dissimilate
| Ngôi thứ ba số ít | dissimilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissimilating |
| Quá khứ phân từ | dissimilated |
| Quá khứ | dissimilated |
Họ từ của dissimilate
Câu hỏi thường gặp
dissimilate nghĩa là gì?
dissimilate (phó từ) nghĩa là làm cho khác nhau.
dissimilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissimilate: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪmɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪmɪleɪt/.