TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissimulate

UK/dɪˈsɪmjʊˌleɪt/ US/dɪˈsɪmjʊˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

dissimulate nghĩa là che đậy, che giấu, vờ vĩnh, giả vờ.

Nghĩa của dissimulate

Động từ

  1. Che đậy, che giấu (ý nghĩ, tình cảm...).
  2. Vờ vĩnh, giả vờ, giả đạo đức.

Dạng từ của dissimulate

Ngôi thứ ba số ítdissimulates
Hiện tại phân từ (-ing)dissimulating
Quá khứ phân từdissimulated
Quá khứdissimulated

Họ từ của dissimulate

Câu hỏi thường gặp

dissimulate nghĩa là gì?

dissimulate (động từ) nghĩa là che đậy, che giấu, vờ vĩnh, giả vờ.

dissimulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissimulate: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪmjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪmjʊˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.