dissimulation
US/ˈdɪ.ˌsɪm.jə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
dissimulation nghĩa là sự che đậy, sự che giấu, sự vờ vĩnh, sự giả vờ.
Nghĩa của dissimulation
Danh từ
- Sự che đậy, sự che giấu.
- Sự vờ vĩnh, sự giả vờ, sự giả đạo đức.
Dạng từ của dissimulation
| Số nhiều | dissimulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissimulation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dissimulation nghĩa là gì?
dissimulation (danh từ) nghĩa là sự che đậy, sự che giấu, sự vờ vĩnh, sự giả vờ.
dissimulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissimulation: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.ˌsɪm.jə.ˈleɪ.ʃən/.