dissymmetry
US/ˌdɪs.ˈsɪ.mə.tri/
giọng máy của trình duyệt
dissymmetry nghĩa là sự không đối xứng, tính không đối xứng.
Nghĩa của dissymmetry
Danh từ
- Sự không đối xứng; tính không đối xứng.
- Sự đối xứng ngược chiều; tính đối xứng ngược chiều.
Dạng từ của dissymmetry
| Số nhiều | dissymmetries |
Câu hỏi thường gặp
dissymmetry nghĩa là gì?
dissymmetry (danh từ) nghĩa là sự không đối xứng, tính không đối xứng.
dissymmetry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissymmetry: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈsɪ.mə.tri/.