TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissymmetry

US/ˌdɪs.ˈsɪ.mə.tri/ giọng máy của trình duyệt

dissymmetry nghĩa là sự không đối xứng, tính không đối xứng.

Nghĩa của dissymmetry

Danh từ

  1. Sự không đối xứng; tính không đối xứng.
  2. Sự đối xứng ngược chiều; tính đối xứng ngược chiều.

Dạng từ của dissymmetry

Số nhiềudissymmetries

Câu hỏi thường gặp

dissymmetry nghĩa là gì?

dissymmetry (danh từ) nghĩa là sự không đối xứng, tính không đối xứng.

dissymmetry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissymmetry: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈsɪ.mə.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.