TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distain

US/dɪs.ˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt

distain nghĩa là làm mất màu, làm phai màu.

Nghĩa của distain

Ngoại động từ

  1. Làm mất màu; làm phai màu.

Dạng từ của distain

Ngôi thứ ba số ítdistains
Hiện tại phân từ (-ing)distaining
Quá khứ phân từdistained
Quá khứdistained

Câu hỏi thường gặp

distain nghĩa là gì?

distain (ngoại động từ) nghĩa là làm mất màu, làm phai màu.

distain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distain: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.