distain
US/dɪs.ˈteɪn/
giọng máy của trình duyệt
distain nghĩa là làm mất màu, làm phai màu.
Nghĩa của distain
Ngoại động từ
- Làm mất màu; làm phai màu.
Dạng từ của distain
| Ngôi thứ ba số ít | distains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distaining |
| Quá khứ phân từ | distained |
| Quá khứ | distained |
Câu hỏi thường gặp
distain nghĩa là gì?
distain (ngoại động từ) nghĩa là làm mất màu, làm phai màu.
distain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distain: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈteɪn/.