TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distal

UK/ˈdɪs.təl/ US/ˈdɪs.təl/ giọng máy của trình duyệt

distal nghĩa là ở xa điểm giữa, ngoại biên.

Nghĩa của distal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thực vật học) ở xa điểm giữa
  2. Ngoại biên.

Dạng từ của distal

So sánh hơnmore distal
So sánh nhấtmost distal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distal

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

distal nghĩa là gì?

distal (tính từ) nghĩa là ở xa điểm giữa, ngoại biên.

distal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distal: giọng Anh (UK) /ˈdɪs.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.