distal
UK/ˈdɪs.təl/
US/ˈdɪs.təl/
giọng máy của trình duyệt
distal nghĩa là ở xa điểm giữa, ngoại biên.
Nghĩa của distal
Tính từ
- Giải phẫu (thực vật học) ở xa điểm giữa
- Ngoại biên.
Dạng từ của distal
| So sánh hơn | more distal |
| So sánh nhất | most distal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distal
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
distal nghĩa là gì?
distal (tính từ) nghĩa là ở xa điểm giữa, ngoại biên.
distal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distal: giọng Anh (UK) /ˈdɪs.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.təl/.