TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distend

UK/dɪˈstɛnd/ giọng máy của trình duyệt

distend nghĩa là làm sưng to, làm sưng phồng, sưng to, sưng phồng.

Nghĩa của distend

Ngoại động từ

  1. Làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu...); làm căng phồng (khí cầu...).

Nội động từ

  1. Sưng to, sưng phồng (mạch máu...); căng phồng (khí cầu...).

Dạng từ của distend

Ngôi thứ ba số ítdistends
Hiện tại phân từ (-ing)distending
Quá khứ phân từdistended
Quá khứdistended

Họ từ của distend

Câu hỏi thường gặp

distend nghĩa là gì?

distend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm sưng to, làm sưng phồng, sưng to, sưng phồng.

distend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distend: giọng Anh (UK) /dɪˈstɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.