distension
UK/dɪsˈtɛnʃən/
US/dɪsˈtɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
distension nghĩa là sự làm sưng phồng, sự làm căng phồng.
Nghĩa của distension
Danh từ
- Sự làm sưng phồng; sự làm căng phồng; sự sưng phồng; sự căng phồng.
Dạng từ của distension
| Số nhiều | distensions |
Câu hỏi thường gặp
distension nghĩa là gì?
distension (danh từ) nghĩa là sự làm sưng phồng, sự làm căng phồng.
distension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distension: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɛnʃən/.