TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distill

giọng máy của trình duyệt

distill nghĩa là chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất.

Nghĩa của distill

Nội động từ

  1. Chảy nhỏ giọt.
  2. Hoá học Được cất.

Ngoại động từ

  1. Để chảy nhỏ giọt.
  2. Hoá học Cất.

Câu hỏi thường gặp

distill nghĩa là gì?

distill (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.