TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distil

UK/dɪˈstɪl/ US/dəˈstɪl/ giọng máy của trình duyệt

distil nghĩa là chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất.

Nghĩa của distil

Nội động từ

  1. Chảy nhỏ giọt.
  2. Hoá học Được cất.

Ngoại động từ

  1. Để chảy nhỏ giọt.
  2. Hoá học Cất.

Dạng từ của distil

Ngôi thứ ba số ítdistils
Hiện tại phân từ (-ing)distilling
Quá khứ phân từdistilled
Quá khứdistilled

Họ từ của distil

Câu hỏi thường gặp

distil nghĩa là gì?

distil (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất.

distil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distil: giọng Anh (UK) /dɪˈstɪl/, giọng Mỹ (US) /dəˈstɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.