distil
UK/dɪˈstɪl/
US/dəˈstɪl/
giọng máy của trình duyệt
distil nghĩa là chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất.
Nghĩa của distil
Nội động từ
- Chảy nhỏ giọt.
- Hoá học Được cất.
Ngoại động từ
- Để chảy nhỏ giọt.
- Hoá học Cất.
Dạng từ của distil
| Ngôi thứ ba số ít | distils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distilling |
| Quá khứ phân từ | distilled |
| Quá khứ | distilled |
Họ từ của distil
Câu hỏi thường gặp
distil nghĩa là gì?
distil (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất.
distil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distil: giọng Anh (UK) /dɪˈstɪl/, giọng Mỹ (US) /dəˈstɪl/.