TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distorsion

giọng máy của trình duyệt

distorsion nghĩa là sự méo, sự biến dạng.

Nghĩa của distorsion

Danh từ

  1. Sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo.
  2. Amplitude d. sự méo biên độ.
  3. Delay d. sự méo pha.
  4. Envelope sự méo bao hình.
  5. Frequency sự méo tần số.
  6. Low d. (điều khiển học) sự méo không đáng kể.
  7. Phase d. (điều khiển học) sự méo pha.
  8. Wave from d. sự sai dạng tín hiệu.

Câu hỏi thường gặp

distorsion nghĩa là gì?

distorsion (danh từ) nghĩa là sự méo, sự biến dạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.