distorsion
giọng máy của trình duyệt
distorsion nghĩa là sự méo, sự biến dạng.
Nghĩa của distorsion
Danh từ
- Sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo.
- Amplitude d. sự méo biên độ.
- Delay d. sự méo pha.
- Envelope sự méo bao hình.
- Frequency sự méo tần số.
- Low d. (điều khiển học) sự méo không đáng kể.
- Phase d. (điều khiển học) sự méo pha.
- Wave from d. sự sai dạng tín hiệu.
Câu hỏi thường gặp
distorsion nghĩa là gì?
distorsion (danh từ) nghĩa là sự méo, sự biến dạng.