TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distinguished

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/ US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

distinguished nghĩa là đặc biệt, khác biệt, ưu tú, xuất sắc.

Nghĩa của distinguished

Tính từ

  1. Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.
    • distinguished guestkhách quý, thượng khách
  2. Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.
  3. Như Distingué.

Dạng từ của distinguished

So sánh hơnmore distinguished
So sánh nhấtmost distinguished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distinguished

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của distinguished

Câu ví dụ với distinguished

  • The people thought that he was a distinguished scientist. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

distinguished nghĩa là gì?

distinguished (tính từ) nghĩa là đặc biệt, khác biệt, ưu tú, xuất sắc.

distinguished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distinguished: giọng Anh (UK) /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.