distinguished
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/
US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/
giọng máy của trình duyệt
distinguished nghĩa là đặc biệt, khác biệt, ưu tú, xuất sắc.
Nghĩa của distinguished
Tính từ
- Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.
- distinguished guestkhách quý, thượng khách
- Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.
- Như Distingué.
Dạng từ của distinguished
| So sánh hơn | more distinguished |
| So sánh nhất | most distinguished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distinguished
Đồng nghĩa
eminentexceptionalremarkablebaitfabledfamedfamousiconicknownlegendarymerenotablenotednoteworthyproverbial
Trái nghĩa
Họ từ của distinguished
Câu ví dụ với distinguished
- The people thought that he was a distinguished scientist. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distinguished nghĩa là gì?
distinguished (tính từ) nghĩa là đặc biệt, khác biệt, ưu tú, xuất sắc.
distinguished phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distinguished: giọng Anh (UK) /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/.