TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distort

UK/dɪsˈtɔːt/ US/dɪsˈtoɹt/ giọng máy của trình duyệt

distort nghĩa là vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc.

Nghĩa của distort

Ngoại động từ

  1. Vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó.
  2. Bóp méo, xuyên tạc (sự việc...).

Dạng từ của distort

Ngôi thứ ba số ítdistorts
Hiện tại phân từ (-ing)distorting
Quá khứ phân từdistorted
Quá khứdistorted
So sánh hơnmore distort
So sánh nhấtmost distort

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distort

Đồng nghĩa

Họ từ của distort

Câu hỏi thường gặp

distort nghĩa là gì?

distort (ngoại động từ) nghĩa là vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc.

distort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distort: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɔːt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtoɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.