distort
UK/dɪsˈtɔːt/
US/dɪsˈtoɹt/
giọng máy của trình duyệt
distort nghĩa là vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc.
Nghĩa của distort
Ngoại động từ
- Vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó.
- Bóp méo, xuyên tạc (sự việc...).
Dạng từ của distort
| Ngôi thứ ba số ít | distorts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distorting |
| Quá khứ phân từ | distorted |
| Quá khứ | distorted |
| So sánh hơn | more distort |
| So sánh nhất | most distort |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distort
Đồng nghĩa
Họ từ của distort
Câu hỏi thường gặp
distort nghĩa là gì?
distort (ngoại động từ) nghĩa là vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc.
distort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distort: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɔːt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtoɹt/.