distracted
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɹæk.tɪd/
US/dɪˈstɹæk.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
distracted nghĩa là điên cuồng, mất trí.
Nghĩa của distracted
Tính từ
- Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
Dạng từ của distracted
| So sánh hơn | more distracted |
| So sánh nhất | most distracted |
Họ từ của distracted
Câu ví dụ với distracted
- Tom is easily distracted. Tom dễ bị sao lãng.
- After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry. Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distracted nghĩa là gì?
distracted (tính từ) nghĩa là điên cuồng, mất trí.
distracted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distracted: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹæk.tɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹæk.tɪd/.