distract
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɹækt/
US/dɪˈstɹækt/
giọng máy của trình duyệt
distract nghĩa là làm sao lãng, làm lãng đi, làm rối bời, làm rối trí.
Nghĩa của distract
Ngoại động từ
- Làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí.
- to distract someone's attention from more matterslàm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn
- Làm rối bời, làm rối trí.
- Thường Động tính từ quá khứ Làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.
Dạng từ của distract
| Ngôi thứ ba số ít | distracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distracting |
| Quá khứ phân từ | distracted |
| Quá khứ | distracted |
Họ từ của distract
Câu ví dụ với distract
- Sorry, I don't want to distract you from your studies. Xin lỗi, tôi không muốn làm phiền bạn đang học.
- Turn off the TV. It's distracting. Tắt TV đi. Nó gây xao lãng.
- Tom is easily distracted. Tom dễ bị sao lãng.
- After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry. Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distract nghĩa là gì?
distract (ngoại động từ) nghĩa là làm sao lãng, làm lãng đi, làm rối bời, làm rối trí.
distract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distract: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹækt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹækt/.