TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distractedly

US/dɪ.ˈstræk.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

distractedly nghĩa là điên cuồng.

Nghĩa của distractedly

Phó từ

  1. Điên cuồng.

Dạng từ của distractedly

So sánh hơnmore distractedly
So sánh nhấtmost distractedly

Câu hỏi thường gặp

distractedly nghĩa là gì?

distractedly (phó từ) nghĩa là điên cuồng.

distractedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distractedly: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈstræk.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.