TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distraction

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/ US/dɪsˈtɹæk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

distraction nghĩa là sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự giải trí, sự tiêu khiển.

Nghĩa của distraction

Danh từ

  1. Sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng.
  2. Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển.
  3. Sự bối rối, sự rối trí.
  4. Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.
    • to love to distractionyêu điên cuồng
    • to be driven to distractionphát điên, hoá cuồng

Dạng từ của distraction

Số nhiềudistractions

Câu hỏi thường gặp

distraction nghĩa là gì?

distraction (danh từ) nghĩa là sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự giải trí, sự tiêu khiển.

distraction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distraction: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹæk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɹæk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.