distributable
giọng máy của trình duyệt
distributable nghĩa là có thể phân phối, có thể phân phát.
Nghĩa của distributable
Tính từ
- Có thể phân phối, có thể phân phát.
Dạng từ của distributable
| So sánh hơn | more distributable |
| So sánh nhất | most distributable |
| Số nhiều | distributables |
Câu hỏi thường gặp
distributable nghĩa là gì?
distributable (tính từ) nghĩa là có thể phân phối, có thể phân phát.