distressing
UK/dɪˈstɹɛsɪŋ/
US/dɪˈstɹɛsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
distressing nghĩa là làm đau buồn, làm đau khổ, làm lo âu, làm lo lắng.
Nghĩa của distressing
Tính từ
- Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.
- Làm lo âu, làm lo lắng.
Dạng từ của distressing
| So sánh hơn | more distressing |
| So sánh nhất | most distressing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distressing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
distressing nghĩa là gì?
distressing (tính từ) nghĩa là làm đau buồn, làm đau khổ, làm lo âu, làm lo lắng.
distressing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distressing: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹɛsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹɛsɪŋ/.